giã từ

Học thuật
Thân thiện
giã từ

Anh ấy giã từ quê hương để lên đường nhập ngũ.

Định nghĩa
  1. Động từ (văn chương):
    • Chia tay, từ biệt một cách trang trọng hoặc mang tính quyết định, thường vĩnh viễn hoặc trong một thời gian dài. Từ này thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc những ngữ cảnh trang trọng để thể hiện sự chia ly ý nghĩa sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã giã từ quê hương để lên đường nhập ngũ. (Anh ấy đã từ biệt quê hương để lên đường nhập ngũ.)
    • Nhà thơ giã từ cuộc sống phù hoa để tìm về chốn thanh tịnh. (Nhà thơ từ bỏ cuộc sống phù hoa để tìm về chốn thanh tịnh.)
    • ấy giã từ sân khấuđỉnh cao sự nghiệp. ( ấy chia tay sân khấuđỉnh cao sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giã từ khí": Từ bỏ chiến tranh, chấm dứt xung đột.
    • Hai bên kêu gọi giã từ khí để đàm phán hòa bình. (Hai bên kêu gọi từ bỏ khí để đàm phán hòa bình.)
  • "Giã từ cuộc đời" / "Giã từ cõi đời": Một cách nói trang trọng, nhẹ nhàng về cái chết.
    • Cụ đã thanh thản giã từ cuộc đờituổi 95. (Cụ đã thanh thản ra đituổi 95.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ giã (động từ): Có nghĩa tương đương phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết. "Giã từ" mang sắc thái văn chương, trang trọng hơn.
  • Chia tay (động từ): Thông dụng nhất, dùng cho mọi ngữ cảnh từ thân mật đến trang trọng.
  • Từ biệt (động từ): Trang trọng, thường dùng khi chia tay lâu dài hoặc vĩnh viễn.
Từ đồng nghĩa
  • Chia ly: Xa cách, rời xa nhau.
  • Từ bỏ: Dứt khoát không tiếp tục, không giữ lại nữa (thường dùng với sự vật, thói quen).
  • Ra đi: Rời đi (thường mang sắc thái quyết tâm hoặc vĩnh viễn).
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: Gặp lại nhau sau thời gian xa cách.
  • Gặp gỡ: Gặp mặt nhau.
  • Trở về: Quay trở lại nơi đã rời đi.
Lưu ý sử dụng
  • "Giã từ" từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng "chia tay" hoặc "từ giã" nhiều hơn.
  • Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ nơi chốn (quê hương, xứ sở), con người (bạn , người thân) hoặc một trạng thái, giai đoạn cuộc đời (tuổi trẻ, quá khứ, danh vọng).
giã từ

Anh ấy giã từ quê hương để lên đường nhập ngũ.

  1. đg. (vch.). Như từ giã.

Từ gần giống

Từ chứa "giã từ"